ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
媚
mèi
quyến rũ; nịnh nọt
Hán việt: mị
フノ一フ丨一ノ丨フ一一一
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người thiếu nữ (女) khẽ nhướn hàng lông mày thanh tú (眉) tạo nên nét duyên dáng đầy quyến rũ (媚).

Thành phần cấu tạo

媚
mèi
quyến rũ; nịnh nọt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:quyến rũ; nịnh nọt
Ví dụ (3)
tā她de的xiàoróng笑容hěn很wǔ妩mèi媚。
Nụ cười của cô ấy rất quyến rũ.
Her smile is very charming.
búyào不要ēyú阿谀mèi媚shàng上。
Đừng nịnh nọt cấp trên.
Do not flatter and fawn over your superiors.
zhè这shǒu首gē歌fēnggé风格róu柔mèi媚。
Phong cách bài hát này mềm mại duyên dáng.
This song has a gentle and graceful style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây