媚
フノ一フ丨一ノ丨フ一一一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người thiếu nữ (女) khẽ nhướn hàng lông mày thanh tú (眉) tạo nên nét duyên dáng đầy quyến rũ (媚).
Thành phần cấu tạo
媚
quyến rũ; nịnh nọt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:quyến rũ; nịnh nọt
Ví dụ (3)
她的笑容很妩媚。
Nụ cười của cô ấy rất quyến rũ.
Her smile is very charming.
不要阿谀媚上。
Đừng nịnh nọt cấp trên.
Do not flatter and fawn over your superiors.
这首歌风格柔媚。
Phong cách bài hát này mềm mại duyên dáng.
This song has a gentle and graceful style.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây