ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明媚
míngmèi
tươi sáng rực rỡ, đẹp tươi
Hán việt: minh mị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "明媚" (míngmèi) mang nghĩa "tươi sáng rực rỡ, đẹp tươi", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 媚 (mèi - mị): "quyến rũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 媚: Người thiếu nữ (女) khẽ nhướn hàng lông mày thanh tú (眉) tạo nên nét duyên dáng đầy quyến rũ (媚).

Thành phần cấu tạo

明媚
míngmèi
tươi sáng rực rỡ, đẹp tươi
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
媚
mèi • mị
quyến rũ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tươi sáng rực rỡ, đẹp tươi
Ví dụ (5)
chūntiān春天de的yángguāng阳光fēicháng非常míngmèi明媚。
Ánh nắng mùa xuân vô cùng tươi sáng rực rỡ.
The spring sunshine is बेहद bright and beautiful.
tā她de的xiàoróng笑容rú如chūn春rì日bān般míngmèi明媚。
Nụ cười của cô ấy rạng rỡ như ngày xuân.
Her smile is as radiant as a spring day.
jīntiān今天tiānqì天气qínglǎng晴朗,fēngguāng风光míngmèi明媚。
Hôm nay thời tiết quang đãng, phong cảnh đẹp tươi.
The weather is clear today, and the scenery is bright and beautiful.
zhù祝nǐ你yǒu有yí一gè个míngmèi明媚de的wèilái未来。
Chúc bạn có một tương lai tươi sáng rực rỡ.
I wish you a bright future.
tā她yǒu有yì一shuāng双míngmèi明媚de的yǎnjing眼睛。
Cô ấy có một đôi mắt sáng ngời tuyệt đẹp.
She has a pair of bright, beautiful eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây