ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谄媚
chǎn mèi
nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc
Hán việt: siểm mị
—

Gợi nhớ

Từ "谄媚" (chǎn mèi) mang nghĩa "nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc", kết hợp bởi 谄 (chǎn - siểm): "nịnh hót" + 媚 (mèi - mị): "quyến rũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谄: Dùng những lời nói ngọt ngào (讠) như giăng bẫy hố sâu (臽) để lấy lòng kẻ quyền thế, đó là thói xu nịnh, tâng bốc, nịnh hót (谄). • Chữ 媚: Người thiếu nữ (女) khẽ nhướn hàng lông mày thanh tú (眉) tạo nên nét duyên dáng đầy quyến rũ (媚).

Thành phần cấu tạo

谄媚
chǎn mèi
nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc
谄
chǎn • siểm
nịnh hót
讠
Bộ Ngôn
Lời nói khéo léo
臽
Chữ Hãm
Cái bẫy hố sâu, biểu thị âm đọc
媚
mèi • mị
quyến rũ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc
Ví dụ (3)
tā他nà那chǎnmèi谄媚de的xiǎorén小人zuǐliǎn嘴脸ràng让rénshēng人生yàn厌。
Bộ mặt nịnh hót hèn hạ của anh ta khiến người ta chán ghét.
His sycophantic, despicable demeanor is repulsive.
tā他cóngbú从不xiàng向quánguì权贵chǎnmèi谄媚,shǐzhōng始终bǎochí保持dúlì独立pǐngé品格。
Ông ấy không bao giờ nịnh hót kẻ quyền quý, luôn giữ vững phẩm cách độc lập.
He never flatters the powerful and wealthy, always maintaining an independent character.
yòng用chǎnmèi谄媚de的shǒufǎ手法huòqǔ获取jìnshēng晋升shì是wéirén为人suǒ所bù不chǐ齿de的。
Dùng thủ đoạn tâng bốc nịnh bợ để thăng tiến là hành vi bị mọi người coi khinh.
Using sycophantic tactics to gain promotion is despised by others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây