魅
ノ丨フ一一ノフフ丶一一丨ノ丶
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tinh linh huyền bí (鬼) ẩn hiện với vẻ đẹp kỳ ảo chưa từng thấy (未) luôn tỏa ra sức hút quyến rũ, mê hoặc lòng người (魅).
Thành phần cấu tạo
魅
Quyến rũ, mê hoặc
鬼
Bộ Quỷ
Tinh linh, bóng ma huyền bí (bao dưới trái)
未
Chữ Vị
Chưa từng thấy, cành cây sum suê / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quyến rũ, mê hoặc
Ví dụ (3)
这座城市很有魅力。
Thành phố này rất có sức hút.
This city is very charming.
她的笑容充满魅惑。
Nụ cười của cô ấy đầy mê hoặc.
Her smile is full of allure.
这座千年古镇散发着独特的历史文化魅力。
Thị trấn cổ nghìn năm này tỏa ra sức quyến rũ văn hóa lịch sử độc đáo.
This thousand-year-old ancient town exudes a unique historical and cultural charm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây