ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鬼魅
guǐ mèi
bóng ma, quỷ mị
Hán việt: quỷ mị
—

Gợi nhớ

Từ "鬼魅" (guǐ mèi) mang nghĩa "bóng ma, quỷ mị", kết hợp bởi 鬼 (guǐ - quỷ): "Con quỷ" + 魅 (mèi - mị): "Quyến rũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鬼: Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼). • Chữ 魅: Tinh linh huyền bí (鬼) ẩn hiện với vẻ đẹp kỳ ảo chưa từng thấy (未) luôn tỏa ra sức hút quyến rũ, mê hoặc lòng người (魅).

Thành phần cấu tạo

鬼魅
guǐ mèi
bóng ma, quỷ mị
鬼
guǐ • quỷ
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ
魅
mèi • mị
Quyến rũ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ
未
Chữ Vị
Chưa từng thấy, cành cây sum suê / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bóng ma, quỷ mị
Ví dụ (3)
hēiyè黑夜zhōng中,shùyǐng树影kàn看qǐlái起来xiàng像guǐmèi鬼魅yíyàng一样kěpà可怕。
Trong đêm tối, bóng cây trông đáng sợ như những bóng ma vậy.
In the dark night, the shadows of the trees looked as terrifying as ghosts and goblins.
nà那gè个shénmì神秘de的shēnyǐng身影rútóng如同guǐmèi鬼魅yìbān一般zài在sēnlín森林lǐ里xiāoshī消失le了。
Bóng người bí ẩn đó giống như một bóng ma biến mất trong rừng.
That mysterious figure vanished into the forest like a phantom.
gǔlǎo古老de的chuánshuō传说zhōng中chōngmǎn充满le了guānyú关于guǐmèi鬼魅de的gùshì故事。
Những truyền thuyết cổ xưa đầy rẫy những câu chuyện về ma quỷ.
Ancient legends are full of stories about ghosts and spirits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây