ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
魅力
mèilì
sức hấp dẫn, sức quyến rũ, sức lôi cuốn, mị lực.
Hán việt: mị lực
种
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "魅力" (mèilì) mang nghĩa "Sức hút", kết hợp bởi 魅 (mèi - mị): "Quyến rũ" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 魅: Tinh linh huyền bí (鬼) ẩn hiện với vẻ đẹp kỳ ảo chưa từng thấy (未) luôn tỏa ra sức hút quyến rũ, mê hoặc lòng người (魅). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

魅力
mèilì
Sức hút
魅
mèi • mị
Quyến rũ
鬼
Bộ Quỷ
Tinh linh, bóng ma huyền bí (bao dưới trái)
未
Chữ Vị
Chưa từng thấy, cành cây sum suê / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sức hấp dẫn, sức quyến rũ, sức lôi cuốn, mị lực.
Ví dụ (5)
tā她shì是yí一wèi位chōngmǎn充满mèilì魅力de的nǚxìng女性。
Cô ấy là một người phụ nữ tràn đầy sức quyến rũ.
She is a very charming woman.
zhè这jiù就shì是zhōngguó中国chuántǒng传统wénhuà文化de的dútè独特mèilì魅力。
Đây chính là sức hấp dẫn độc đáo của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
This is the unique charm of traditional Chinese culture.
tā他de的réngé人格mèilì魅力gǎnrǎn感染le了shēnbiān身边de的měi每yí一gè个rén人。
Sức hút nhân cách của anh ấy đã lan tỏa đến từng người xung quanh.
His personal charisma touched everyone around him.
zhè这zuò座gǔchéng古城sànfà散发zháomí着迷rén人de的mèilì魅力。
Tòa thành cổ này tỏa ra sức quyến rũ mê người.
This ancient city exudes a captivating charm.
hěn很duō多yóukè游客bèi被zhèlǐ这里de的měijǐng美景mèilì魅力suǒ所xīyǐn吸引。
Rất nhiều du khách được thu hút bởi sức hấp dẫn của cảnh đẹp nơi đây.
Many tourists are drawn by the charm of the beautiful scenery here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây