ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疑神疑鬼
yí shén yí guǐ
đa nghi, nghi kỵ vô căn cứ
Hán việt: nghi thần nghi quỷ
—

Gợi nhớ

Từ "疑神疑鬼" (yí shén yí guǐ) mang nghĩa "đa nghi, nghi kỵ vô căn cứ", kết hợp bởi 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ" + 神 (shén - thần): "Thần" + 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ" + 鬼 (guǐ - quỷ): "Con quỷ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑). • Chữ 鬼: Hình bóng kỳ dị có cái đầu lớn (田), đôi chân người (儿) và luồng khí âm u (厶) lẩn khuất trong đêm tối chính là con quỷ (鬼).

Thành phần cấu tạo

疑神疑鬼
yí shén yí guǐ
đa nghi, nghi kỵ vô căn cứ
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
鬼
guǐ • quỷ
Con quỷ
鬼
Bộ Quỷ
Hình hồn ma đội mặt nạ đáng sợ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đa nghi, nghi kỵ vô căn cứ
Ví dụ (3)
nǐ你bié别zǒngshì总是yíshényíguǐ疑神疑鬼de的,dàjiā大家dōu都shì是zhēn真xīn心bāng帮nǐ你de的。
Bạn đừng có luôn nghi thần nghi quỷ như thế, mọi người đều chân thành giúp bạn mà.
Stop being so suspicious all the time; everyone is genuinely trying to help you.
tā他zuìjìn最近yíshényíguǐ疑神疑鬼,zǒng总juéde觉得yǒurén有人zài在gēnzōng跟踪tā他。
Dạo này anh ấy cứ đa nghi lo sợ, luôn cảm thấy có người đang theo dõi mình.
He has been paranoid lately, always feeling that someone is following him.
yíshényíguǐ疑神疑鬼de的xīntài心态zhǐ只huì会pòhuài破坏rén人yǔ与rén人zhījiān之间de的xìnrèn信任。
Tâm lý đa nghi vô cớ chỉ phá hỏng lòng tin giữa người với người.
A paranoid and suspicious mindset will only destroy trust between people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây