ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男孩子
nán hái zi
Con trai, cậu bé
Hán việt: nam hài tử
—

Gợi nhớ

Từ "男孩子" (nán hái zi) nghĩa là "Con trai, cậu bé", ghép bởi: 男 (nán): nam + 孩 (hái): trẻ con + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

男孩子
nán hái zi
Con trai, cậu bé
田
力
子
亥

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con trai, cậu bé
Ví dụ (3)
nà那gè个chuān穿lánsè蓝色chènshān衬衫de的nánháizi男孩子shì是wǒ我de的línjū邻居。
Cậu bé mặc áo sơ mi xanh đó là hàng xóm của tôi.
The boy wearing the blue shirt is my neighbor.
nǚháizi女孩子hé和nánháizi男孩子zài在shēnglǐ生理hé和xīnlǐ心理shàng上dōu都yǒu有bùtóng不同de的fāzhǎn发展tèdiǎn特点。
Bé gái và bé trai có những đặc điểm phát triển sinh lý và tâm lý khác nhau.
Girls and boys have different developmental characteristics physically and psychologically.
zhè这gè个tiáopí调皮de的nánháizi男孩子zǒngshì总是ràng让māma妈妈cāoxīn操心。
Cậu bé nghịch ngợm này luôn khiến mẹ phải bận lòng.
This naughty boy always makes his mother worry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây