ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退隐
tuì yǐn
lui về quy ẩn, ở ẩn
Hán việt: thoái ẩn
—

Gợi nhớ

Từ "退隐" (tuì yǐn) mang nghĩa "lui về quy ẩn, ở ẩn", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐).

Thành phần cấu tạo

退隐
tuì yǐn
lui về quy ẩn, ở ẩn
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lui về quy ẩn, ở ẩn
Ví dụ (3)
táoyuānmíng陶渊明xuǎnzé选择tuìyǐn退隐tiányuán田园,guò过zhe着dànbómínglì淡泊名利de的shēnghuó生活。
Đào Tiềm chọn lui về quy ẩn điền viên, sống cuộc đời xem nhẹ danh lợi.
Tao Yuanming chose to retire to the countryside and live a life indifferent to fame and fortune.
tā他zài在shìyè事业diānfēng巅峰shíqī时期tūrán突然xuānbù宣布tuìyǐn退隐。
Anh ta đột ngột tuyên bố lui về ở ẩn khi đang ở đỉnh cao sự nghiệp.
He suddenly announced his retirement from public life at the peak of his career.
tuìxiū退休zhīhòu之后,tā他dǎsuan打算tuìyǐn退隐xiāngjiān乡间,zhǒngzhǒng种种huācǎo花草。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy dự định lui về quy ẩn ở quê nhà, trồng vài khóm hoa cây cảnh.
After retirement, he plans to retreat to the countryside and grow flowers and plants.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây