ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过瘾
guòyǐn
đã nghiện, đã cơn thèm, đã đời, sướng, phê, thỏa thích.
Hán việt: quá ẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "过瘾" (guòyǐn) mang nghĩa "thỏa mãn", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 瘾 (yǐn - ẩn): "nghiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 瘾: Căn bệnh (疒) cứ âm thầm ẩn náu (隐) sâu trong tâm trí khiến người ta lúc nào cũng thèm nhớ không dứt ra được chính là cơn nghiện (瘾).

Thành phần cấu tạo

过瘾
guòyǐn
thỏa mãn
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
瘾
yǐn • ẩn
nghiện
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
隐
Ẩn
Giấu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đã nghiện, đã cơn thèm, đã đời, sướng, phê, thỏa thích.
Ví dụ (5)
zhè这chǎng场qiúsài球赛kàn看de得hěn很guòyǐn过瘾。
Trận bóng này xem rất đã (rất sướng mắt).
That game was really exciting to watch.
zhè这dùn顿huǒguō火锅chī吃de得zhēn真guòyǐn过瘾,là辣de得shūfu舒服!
Bữa lẩu này ăn thật đã đời, cay dễ chịu quá!
That hot pot was so satisfying—just the right kind of spicy!
hǎojiǔ好久méi没zhème这么tòngkuài痛快de地chànggē唱歌le了,zhēn真guòyǐn过瘾。
Lâu lắm không hát sảng khoái thế này, thật là đã.
I haven't sung my heart out like that in ages—it was so satisfying.
zhǐ只wán玩shí十fēnzhōng分钟tài太bú不guòyǐn过瘾le了,zài再wán玩yíhuìr一会儿ba吧。
Chỉ chơi 10 phút thì chưa đã (chưa thấm tháp gì), chơi thêm chút nữa đi.
Just playing for ten minutes wasn't nearly enough. Let's play a little longer.
tā他zài在diànyǐng电影lǐ里yǎn演fǎnpài反派yǎnde演得hěn很guòyǐn过瘾。
Anh ấy đóng vai phản diện trong phim diễn rất đã (rất nhập tâm, thỏa mãn).
He had a great time playing the villain in the movie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây