ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上瘾
shàngyǐn
nghiện, mắc nghiện, ham mê, ghiền.
Hán việt: thượng ẩn
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "上瘾" (shàngyǐn) mang nghĩa "Nghiện", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 瘾 (yǐn - ẩn): "nghiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 瘾: Căn bệnh (疒) cứ âm thầm ẩn náu (隐) sâu trong tâm trí khiến người ta lúc nào cũng thèm nhớ không dứt ra được chính là cơn nghiện (瘾).

Thành phần cấu tạo

上瘾
shàngyǐn
Nghiện
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
瘾
yǐn • ẩn
nghiện
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
隐
Ẩn
Giấu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:nghiện, mắc nghiện, ham mê, ghiền.
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的háizi孩子hěn很róngyì容易duì对wǎngluòyóuxì网络游戏shàngyǐn上瘾。
Trẻ con bây giờ rất dễ bị nghiện trò chơi điện tử.
Children nowadays can easily become addicted to online games.
zhè这zhǒng种zhǐtòngyào止痛药chī吃duō多le了huì会shàngyǐn上瘾,yào要zūn遵yīzhǔ医嘱。
Loại thuốc giảm đau này uống nhiều sẽ bị nghiện, phải tuân theo chỉ định của bác sĩ.
If taken in excess, this painkiller can be addictive, so follow the doctor's instructions.
tā他kàn看zhè这běn本xiǎoshuō小说kàn看shàngyǐn上瘾le了,lián连fàn饭dōu都wàng忘le了chī吃。
Anh ấy đọc cuốn tiểu thuyết này nghiện luôn rồi, quên cả ăn cơm.
He got so hooked on this novel that he even forgot to eat.
yídàn一旦rǎnshàng染上dúpǐn毒品,jiù就hěn很nán难jiè戒diào掉,yíbèizi一辈子dōu都shòuhài受害。
Một khi đã nghiện ma túy thì rất khó cai, cả đời bị hại.
Once someone becomes addicted to drugs, it is very hard to quit, and they may suffer from it for life.
zhèlǐ这里de的chuāncài川菜tài太hǎochī好吃le了,ràng让rén人yuè越chī吃yuè越shàngyǐn上瘾。
Món Tứ Xuyên ở đây ngon quá, khiến người ta càng ăn càng nghiện.
The Sichuan food here is so delicious that the more you eat it, the more addictive it becomes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây