ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寅
yín
chi Dần; hổ trong 12 con giáp; kính cẩn
Hán việt: dần
丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (宀), vạn vật từ một mầm sống (一) bắt đầu vươn lên (由) trên đôi chân vững chãi (八) vào giờ hổ gầm là chi Dần (寅).

Thành phần cấu tạo

寅
yín
chi Dần; hổ trong 12 con giáp; kính cẩn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
由
Do
Từ, do / âm đọc (phía dưới)
八
Bộ Bát
Số tám, phân chia (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:chi Dần; hổ trong 12 con giáp; kính cẩn
Ví dụ (5)
tā他měitiān每天zài在yín寅shí时qǐchuáng起床liànwǔ练武。
Anh ấy thức dậy vào giờ Dần (3 đến 5 giờ sáng) mỗi ngày để luyện võ.
He gets up every day at the Hour of Yin to practice martial arts.
míngnián明年shì是nónglì农历yín寅nián年,yě也jiù就shì是hǔ虎nián年。
Năm sau là năm Dần theo âm lịch, cũng chính là năm con Hổ.
Next year is the lunar Year of Yin, that is, the Year of the Tiger.
tā他háowú毫无jiézhì节制de地xiāofèi消费,zǒngshì总是yín寅chī吃mǎo卯liáng粮。
Anh ta tiêu xài không hề có chừng mực, luôn trong tình trạng giật gấu vá vai (tiêu lố phần của tương lai, năm Dần ăn lương năm Mão).
He spends without any restraint, always living beyond his means.
wǒmen我们yìngduì应对dàzìrán大自然bào抱yǒu有yín寅wèi畏zhī之xīn心。
Chúng ta nên mang trong mình lòng kính sợ đối với thiên nhiên.
We should hold nature in reverent awe.
《shàng尚shū书》zhōng中yǒu有“yín寅bīn宾chū出rì日”de的jìzǎi记载,yì意wèi为gōngjìng恭敬de地yíngjiē迎接rìchū日出。
Trong sách “Thượng Thư” có ghi chép câu “Dần tân xuất nhật”, ý chỉ việc cung kính chào đón mặt trời mọc.
The Book of Documents records the phrase 'yin bin chu ri,' meaning to respectfully greet the sunrise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây