ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成因
chéng yīn
Nguyên nhân hình thành
Hán việt: thành nhân
—

Gợi nhớ

Từ "成因" (chéng yīn) mang nghĩa "Nguyên nhân hình thành", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 因 (yīn - nhân): "bởi vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因).

Thành phần cấu tạo

成因
chéng yīn
Nguyên nhân hình thành
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nguyên nhân hình thành
Ví dụ (3)
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在yánjiū研究zhè这zhǒng种jíbìng疾病de的chéngyīn成因。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguyên nhân hình thành của căn bệnh này.
Scientists are studying the cause of this disease.
zhè这cì次shìgù事故de的chéngyīn成因fēicháng非常fùzá复杂。
Nguyên nhân dẫn đến vụ tai nạn lần này vô cùng phức tạp.
The causes of this accident are very complex.
zhuānjiā专家xiàng向dàjiā大家jiěshì解释le了shāchén沙尘bào暴de的chéngyīn成因。
Chuyên gia giải thích cho mọi người nguyên nhân hình thành của bão cát.
The expert explained the causes of sandstorms to everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây