ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起因
qǐ yīn
nguyên nhân, nguồn cơn
Hán việt: khởi nhân
—

Gợi nhớ

Từ "起因" (qǐ yīn) mang nghĩa "nguyên nhân, nguồn cơn", kết hợp bởi 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 因 (yīn - nhân): "bởi vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因).

Thành phần cấu tạo

起因
qǐ yīn
nguyên nhân, nguồn cơn
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nguyên nhân, nguồn cơn
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方zhèngzài正在diàochá调查zhè这qǐ起huǒzāi火灾de的qǐyīn起因。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ hỏa hoạn này.
The police are investigating the cause of this fire.
zhè这chǎng场chōngtū冲突de的qǐyīn起因qíshí其实shì是yì一chǎng场wùhuì误会。
Nguyên nhân của cuộc xung đột này thực chất là một sự hiểu lầm.
The cause of this conflict was actually a misunderstanding.
xǔduō许多jíbìng疾病de的qǐyīn起因dōu都yǔ与bù不liáng良de的shēnghuó生活xíguàn习惯yǒuguān有关。
Nguyên nhân của nhiều căn bệnh đều liên quan đến thói quen sinh hoạt không lành mạnh.
The causes of many illnesses are related to unhealthy lifestyle habits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây