ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
因果
yīnguǒ
nguyên nhân và kết quả, nhân quả
Hán việt: nhân quả
—

Gợi nhớ

Từ "因果" (yīnguǒ) mang nghĩa "nguyên nhân và kết quả, nhân quả", kết hợp bởi 因 (yīn - nhân): "bởi vì" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

因果
yīnguǒ
nguyên nhân và kết quả, nhân quả
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nguyên nhân và kết quả, nhân quả
Ví dụ (3)
shìjiān世间wànwù万物de的biànhuà变化dōu都lí离bù不kāi开yīnguǒ因果guānxi关系。
Mọi sự biến hóa trên thế gian đều không tách rời khỏi mối quan hệ nhân quả.
The changes of all things in the world are inseparable from cause and effect.
fójiào佛教jiǎngjiū讲究yīnguǒ因果bàoyìng报应。
Phật giáo rất coi trọng nhân quả báo ứng.
Buddhism emphasizes karma and retribution.
wǒmen我们xūyào需要tànjiū探究zhè这jiàn件shìqing事情bèihòu背后de的yīnguǒ因果。
Chúng ta cần tìm hiểu cặn kẽ nhân quả đằng sau sự việc này.
We need to investigate the cause and effect behind this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây