ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网银
wǎngyín
Internet Banking
Hán việt: võng ngân
—

Gợi nhớ

Từ "网银" (wǎngyín) mang nghĩa "Internet Banking", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 银 (yín - ngân): "Bạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银).

Thành phần cấu tạo

网银
wǎngyín
Internet Banking
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Internet Banking
Ví dụ (3)
kèhù客户kěyǐ可以tōngguò通过wǎngyín网银jìnxíng进行kuàxíng跨行zhuǎnzhàng转账,fēicháng非常fāngbiàn方便。
Khách hàng có thể thông qua dịch vụ Internet Banking để chuyển khoản liên ngân hàng, vô cùng tiện lợi.
Customers can make interbank transfers via online banking, which is very convenient.
wèile为了bǎozhèng保证zhànghù账户ānquán安全,wǎngyín网银dēnglù登录xūyào需要shuāngchóng双重shēnfèn身份yànzhèng验证。
Nhằm bảo mật tài khoản, việc đăng nhập Internet Banking cần xác thực hai lớp.
To ensure account security, logging into online banking requires two-factor authentication.
dēnglù登录wǎngyín网银hòu后,kěyǐ可以shíshí实时cháxún查询yú'é余额hé和jiāoyì交易liúshuǐ流水。
Sau khi đăng nhập Internet Banking, bạn có thể tra cứu số dư và sao kê giao dịch theo thời gian thực.
After logging into online banking, you can check your balance and transaction history in real time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây