ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
银行保险
yínháng bǎoxiǎn
Bảo hiểm ngân hàng
Hán việt: ngân hàng bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "银行保险" (yínháng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm ngân hàng", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

银行保险
yínháng bǎoxiǎn
Bảo hiểm ngân hàng
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm ngân hàng
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析yínháng银行bǎoxiǎn保险。
Phòng tài vụ đang phân tích bảo hiểm ngân hàng.
The finance department is analyzing bancassurance.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yínháng银行bǎoxiǎn保险。
Trong báo cáo cần liệt kê bảo hiểm ngân hàng.
Bancassurance needs to be listed in the report.
yínháng银行bǎoxiǎn保险xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Bảo hiểm ngân hàng cần quản lý xác nhận.
Bancassurance requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây