ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
银行转账
yínháng zhuǎnzhàng
chuyển khoản ngân hàng
Hán việt: ngân hàng chuyển trướng
—

Gợi nhớ

Từ "银行转账" (yínháng zhuǎnzhàng) mang nghĩa "chuyển khoản ngân hàng", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

银行转账
yínháng zhuǎnzhàng
chuyển khoản ngân hàng
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chuyển khoản ngân hàng
Ví dụ (3)
yóuyú由于yuáncáiliào原材料chéngběn成本shàngshēng上升,chǎngjiā厂家juédìng决定duì对bùfen部分chǎnpǐn产品jìnxíng进行tí提jià价。
Do chi phí nguyên vật liệu tăng cao, nhà sản xuất quyết định tăng giá một số sản phẩm (Chuyển khoản).
Due to rising raw material costs, the manufacturer decided to raise prices on some products.
gōngyìngshāng供应商tíqián提前yí一gè个yuè月fāchū发出le了zhǎngjià涨价tōngzhī通知。
Nhà cung cấp đã gửi thông báo tăng giá trước một tháng (Chuyển khoản).
The supplier issued a price increase notice one month in advance.
guòdù过度zhǎngjià涨价kěnéng可能huì会dǎozhì导致bùfen部分lǎo老kèhù客户liúshī流失。
Việc tăng giá quá mức có thể dẫn đến mất đi một bộ phận khách hàng cũ (Chuyển khoản).
Excessive price increases may lead to the loss of some existing customers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây