ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阴险
yīn xiǎn
âm hiểm, nham hiểm, xảo quyệt
Hán việt: âm hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "阴险" (yīn xiǎn) mang nghĩa "âm hiểm, nham hiểm, xảo quyệt", kết hợp bởi 阴 (yīn - âm): "Âm u" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阴: Phía khuất sau sườn đồi (阝) nơi chỉ có ánh trăng lạnh chiếu tới (月) tạo nên vùng bóng râm mát mẻ hay trời âm u (阴). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

阴险
yīn xiǎn
âm hiểm, nham hiểm, xảo quyệt
阴
yīn • âm
Âm u
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:âm hiểm, nham hiểm, xảo quyệt
Ví dụ (3)
zhè这gè个rén人biǎomiàn表面rèqíng热情,shíjìshàng实际上yīnxiǎn阴险jiǎozhà狡诈。
Người này bề ngoài nhiệt tình, thực chất lại nham hiểm xảo quyệt.
This person appears warm on the surface, but is actually sinister and cunning.
wǒmen我们yào要dīfáng提防nàxiē那些zài在bèihòu背后shǐ使yīnxiǎn阴险shǒuduàn手段de的xiǎorén小人。
Chúng ta phải đề phòng những kẻ tiểu nhân dùng thủ đoạn nham hiểm sau lưng.
We must guard against those petty people who use sinister tricks behind our backs.
tā他kànchū看出le了duìfāng对方nà那yīnxiǎn阴险de的yìtú意图,jíshí及时bìkāi避开le了xiànjǐng陷阱。
Anh ấy đã nhìn ra ý đồ hiểm độc của đối phương nên kịp thời tránh được bẫy.
He saw through the other party's sinister intentions and avoided the trap in time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây