ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊险
jīngxiǎn
nguy hiểm hồi hộp, gay cấn
Hán việt: kinh hiểm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惊险" (jīngxiǎn) mang nghĩa "nguy hiểm hồi hộp, gay cấn", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

惊险
jīngxiǎn
nguy hiểm hồi hộp, gay cấn
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nguy hiểm hồi hộp, gay cấn
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的dòngzuò动作chǎngmiàn场面fēicháng非常jīngxiǎn惊险。
Những cảnh hành động trong bộ phim này vô cùng gay cấn.
The action scenes in this movie are very thrilling.
wǒmen我们jīnglì经历le了yí一cì次jīngxiǎn惊险de的piāoliú漂流。
Chúng tôi đã trải qua một chuyến chèo thuyền vượt thác đầy nguy hiểm hồi hộp.
We went through a thrilling rafting trip.
gāngcái刚才nà那liàng辆chē车chàdiǎn差点zhuàngdào撞到wǒ我,zhēn真shì是tài太jīngxiǎn惊险le了。
Chiếc xe vừa rồi suýt đâm vào tôi, thật là một phen nguy hiểm hồi hộp.
That car almost hit me just now—it was really terrifying.
zájì杂技yǎnyuán演员biǎoyǎn表演le了yí一gè个jīngxiǎn惊险de的dòngzuò动作。
Diễn viên xiếc đã biểu diễn một động tác đầy gay cấn.
The acrobat performed a thrilling stunt.
zhè这běn本xiǎoshuō小说de的qíngjié情节jīngxiǎn惊险qūzhé曲折,ràng让rén人àibúshìshǒu爱不释手。
Tình tiết của cuốn tiểu thuyết này gay cấn và quanh co, khiến người ta không thể đặt sách xuống.
The plot of this novel is full of thrilling twists and turns, making it impossible to put down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây