ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
险境
xiǎn jìng
tình huống nguy hiểm
Hán việt: hiểm cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "险境" (xiǎn jìng) mang nghĩa "tình huống nguy hiểm", kết hợp bởi 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

险境
xiǎn jìng
tình huống nguy hiểm
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình huống nguy hiểm
Ví dụ (3)
xiāofángyuán消防员mào冒zhe着shēngmìng生命wēixiǎn危险,shēnrù深入huǒhǎi火海jiùchū救出xiànyú陷于xiǎnjìng险境de的qúnzhòng群众。
Chiến sĩ phòng cháy chữa cháy bất chấp nguy hiểm tính mạng, lao vào biển lửa cứu những người dân đang lâm vào hoàn cảnh nguy hiểm.
Firefighters risked their lives to go deep into the sea of fire and rescue people trapped in danger.
tū突lái来de的bàofēngyǔ暴风雨ràng让shān山shàng上de的dēngshān登山duì队xiànrù陷入le了xiǎnjìng险境。
Cơn bão bất chợt ập đến khiến đội leo núi trên núi lâm vào cảnh hiểm nghèo.
The sudden storm put the mountaineering team on the mountain into a perilous situation.
zài在péngyou朋友xiànrù陷入xiǎnjìng险境de的shíhou时候,tā他háobùyóuyù毫不犹豫de地shēnchū伸出le了yuánshǒu援手。
Khi bạn bè rơi vào hoàn cảnh nguy hiểm, anh ấy không ngần ngại ra tay giúp đỡ.
When his friend fell into danger, he lent a helping hand without hesitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây