ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遇险
yùxiǎn
gặp nguy hiểm, gặp nạn
Hán việt: ngộ hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "遇险" (yùxiǎn) mang nghĩa "gặp nguy hiểm, gặp nạn", kết hợp bởi 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

遇险
yùxiǎn
gặp nguy hiểm, gặp nạn
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp nguy hiểm, gặp nạn
Ví dụ (2)
yúchuán渔船zài在hǎi海shàng上yùxiǎn遇险,jiùyuánduì救援队zhèng正quánlì全力sōujiù搜救。
Tàu đánh cá gặp nạn trên biển, đội cứu hộ đang ra sức tìm kiếm cứu nạn.
The fishing boat is in distress at sea, and the rescue team is going all out to search and rescue them.
dēngshān登山kè客zài在xuěshān雪山zhōng中yùxiǎn遇险,xìnghǎo幸好jíshí及时fāchū发出le了qiújiù求救xìnhào信号。
Khách leo núi gặp nạn trong núi tuyết, may mắn là đã phát tín hiệu cầu cứu kịp thời.
The mountaineers got into trouble on the snow-capped mountain, but fortunately they sent out a distress signal in time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây