ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胰脏
yízàng
Tụy
Hán việt: di tạng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Cơ quan nội tạng bằng mô thịt (脏: bộ Nhục 月 và chữ Trang 庄) nằm phẳng lặng phía sau dạ dày (胰: bộ Nhục 月 và chữ Di 夷) chuyên tiết dịch tiêu hóa và điều hòa đường huyết chính là tuyến "tụy" (胰脏).

Thành phần cấu tạo

胰脏
yízàng
Tụy
胰
yí • di
Tuyến tụy (cơ quan trong cơ thể)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
夷
Di
Di / âm đọc (bên phải)
脏
zāng • tạng
bẩn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tụy
Ví dụ (5)
yízàng胰脏shì是réntǐ人体zhòngyào重要de的xiāohuà消化qìguān器官。
Tụy là một cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể người.
The pancreas is an important digestive organ in the human body.
tā他bèi被zhěnduàn诊断chū出huànyǒu患有yízàng胰脏ái癌。
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh ung thư tuyến tụy.
He was diagnosed with pancreatic cancer.
yízàng胰脏de的zhǔyào主要gōngnéng功能shì是fēnmì分泌yí胰dǎo岛sù素。
Chức năng chính của tụy là tiết ra insulin.
The pancreas's main function is to secrete insulin.
yǐnjiǔ饮酒guòliàng过量kěnéng可能huì会dǎozhì导致yízàng胰脏fāyán发炎。
Uống quá nhiều rượu có thể dẫn đến viêm tụy.
Excessive drinking may cause inflammation of the pancreas.
yīshēng医生jiànyì建议tā他zuò做yí一gè个yízàng胰脏de的chāoshēngbō超声波jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên đi siêu âm tụy.
The doctor advised him to have an ultrasound examination of the pancreas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây