胰脏
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Cơ quan nội tạng bằng mô thịt (脏: bộ Nhục 月 và chữ Trang 庄) nằm phẳng lặng phía sau dạ dày (胰: bộ Nhục 月 và chữ Di 夷) chuyên tiết dịch tiêu hóa và điều hòa đường huyết chính là tuyến "tụy" (胰脏).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 胰脏
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tụy
Ví dụ (5)
胰脏是人体重要的消化器官。
Tụy là một cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể người.
The pancreas is an important digestive organ in the human body.
他被诊断出患有胰脏癌。
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh ung thư tuyến tụy.
He was diagnosed with pancreatic cancer.
胰脏的主要功能是分泌胰岛素。
Chức năng chính của tụy là tiết ra insulin.
The pancreas's main function is to secrete insulin.
饮酒过量可能会导致胰脏发炎。
Uống quá nhiều rượu có thể dẫn đến viêm tụy.
Excessive drinking may cause inflammation of the pancreas.
医生建议他做一个胰脏的超声波检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên đi siêu âm tụy.
The doctor advised him to have an ultrasound examination of the pancreas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây