ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脏房
zāngfáng
Phòng bẩn chưa dọn / Dirty room
Hán việt: tạng phòng
—

Gợi nhớ

Từ "脏房" (zāngfáng) mang nghĩa "Phòng bẩn chưa dọn / Dirty room", kết hợp bởi 脏 (zāng - tạng): "bẩn" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脏: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) nếu lăn lộn nơi thôn trang bùn đất (庄) mà không tắm rửa sẽ trở nên dơ bẩn (脏). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Thành phần cấu tạo

脏房
zāngfáng
Phòng bẩn chưa dọn / Dirty room
脏
zāng • tạng
bẩn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng bẩn chưa dọn / Dirty room
Ví dụ (3)
diànnǎo电脑xìtǒng系统shàng上xiǎnshì显示mùqián目前yǒu有shí十jiān间zàngfáng脏房,kèfángbù客房部xūyào需要zhuājǐn抓紧shíjiān时间pài派rén人qīnglǐ清理。
Hệ thống máy tính hiển thị hiện tại có 10 phòng bẩn chưa dọn, bộ phận buồng phòng cần tranh thủ thời gian cử người dọn dẹp.
The computer system shows that there are currently ten dirty rooms, so the housekeeping department needs to hurry and send staff to clean them.
qiántái前台juéduì绝对bù不néng能bǎ把zàngfáng脏房de的fángkǎ房卡fā发gěi给xīn新bànlǐ办理dēngjì登记de的kèrén客人。
Lễ tân tuyệt đối không được phát thẻ phòng của phòng chưa dọn cho khách mới làm thủ tục nhận phòng.
The front desk must never issue a key card for a dirty room to a newly checked-in guest.
kèfáng客房qīngsǎo清扫yuán员de的yídà一大zhǔyào主要rìcháng日常gōngzuò工作jiù就shì是jiāng将zàngfáng脏房biàngēng变更wèi为jìngfáng净房。
Một công việc hàng ngày chính của nhân viên dọn dẹp phòng chính là chuyển đổi các phòng bẩn thành phòng sạch.
One of the main daily tasks of a room attendant is to turn dirty rooms into clean rooms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây