ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很脏
hěn zāng
rất bẩn
Hán việt: hẫn tạng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "很脏" (hěn zāng) mang nghĩa "rất bẩn", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 脏 (zāng - tạng): "bẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 脏: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) nếu lăn lộn nơi thôn trang bùn đất (庄) mà không tắm rửa sẽ trở nên dơ bẩn (脏).

Thành phần cấu tạo

很脏
hěn zāng
rất bẩn
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
脏
zāng • tạng
bẩn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
庄
Chữ Bành
Làng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rất bẩn
Ví dụ (3)
zhè这shuāng双xié鞋hěn很zàng脏。
Đôi giày này rất bẩn.
This pair of shoes is very dirty.
chúfáng厨房dìbǎn地板hěn很zàng脏,xūyào需要qīnglǐ清理。
Sàn bếp rất bẩn, cần dọn dẹp.
The kitchen floor is very dirty and needs cleaning.
shǒu手hěn很zàng脏,xiān先qù去xǐshǒu洗手。
Tay rất bẩn, đi rửa tay trước đi.
Your hands are very dirty; go wash them first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây