ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
移动端
yídòngduān
Nền tảng di động Mobile
Hán việt: di động đoan
—

Gợi nhớ

Từ "移动端" (yídòngduān) mang nghĩa "Nền tảng di động Mobile", kết hợp bởi 移 (yí - di): "di chuyển" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 端 (duān - đoan): "Đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端).

Thành phần cấu tạo

移动端
yídòngduān
Nền tảng di động Mobile
移
yí • di
di chuyển
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nền tảng di động Mobile
Ví dụ (3)
suízhe随着zhìnéng智能shǒujī手机de的pǔjí普及,gōngsī公司juédìng决定jiāng将yèwù业务zhòngxīn重心zhuǎnxiàng转向yídòng移动duān端。
Với sự phổ cập của điện thoại thông minh, công ty quyết định chuyển trọng tâm kinh doanh sang nền tảng di động.
With the widespread adoption of smartphones, the company decided to shift its business focus to mobile platforms.
yídòng移动duānde端的píngmù屏幕chǐcùn尺寸jiào较xiǎo小,shèjì设计shí时xūyào需要jiǎnhuà简化cāozuò操作liúchéng流程。
Kích thước màn hình thiết bị di động khá nhỏ, khi thiết kế cần đơn giản hóa quy trình thao tác.
Mobile screen sizes are relatively small, so operating workflows need to be simplified during design.
zhè这gè个wǎngyè网页zài在pcPCduān端xiǎnshì显示zhèngcháng正常,dàn但zài在yídòng移动duān端chūxiàn出现le了páibǎn排版cuò错luàn乱。
Trang web này hiển thị bình thường trên máy tính, nhưng trên điện thoại di động lại bị lỗi bố cục dàn trang.
This webpage displays normally on PC, but has layout issues on mobile devices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây