ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被委付人
bèi wěi fù rén
Người được ủy thác
Hán việt: bị ủy phó nhân
—

Gợi nhớ

Từ "被委付人" (bèi wěi fù rén) mang nghĩa "Người được ủy thác", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 付 (fù - phó): "Trả" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

被委付人
bèi wěi fù rén
Người được ủy thác
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người được ủy thác
Ví dụ (3)
bèi被wěi委fù付rén人xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Người được ủy thác cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The abandonee needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和bèi被wěifù委付rén人quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người được ủy thác.
The insurance company will confirm the information with the abandonee.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了bèi被wěifù委付rén人de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người được ủy thác.
The contract clearly states the responsibilities of the abandonee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây