ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古玩
gǔwán
Đồ cổ / Cổ vật
Hán việt: cổ ngoạn
—

Gợi nhớ

Từ "古玩" (gǔwán) mang nghĩa "Đồ cổ / Cổ vật", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 玩 (wán - ngoạn): "chơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩).

Thành phần cấu tạo

古玩
gǔwán
Đồ cổ / Cổ vật
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ cổ / Cổ vật
Ví dụ (3)
tā他fēicháng非常xǐhuan喜欢shōucáng收藏gè各zhǒng种gǔdài古代de的gǔwán古玩。
Anh ấy rất thích sưu tầm các loại đồ cổ thời xưa.
He really enjoys collecting various ancient antiques.
zhè这tiáo条jiē街shàng上yǒu有xǔduō许多mài卖gǔwán古玩hé和zìhuà字画de的xiǎodiàn小店。
Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng nhỏ bán đồ cổ và tranh chữ.
There are many small shops selling antiques and calligraphy and paintings on this street.
zhuānjiā专家zhèngzài正在jiàndìng鉴定zhè这jiàn件cíqì瓷器shìfǒu是否shì是zhēn真gǔwán古玩。
Các chuyên gia đang giám định xem món đồ sứ này có phải là đồ cổ thật hay không.
Experts are authenticating whether this piece of porcelain is a genuine antique.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây