ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
免职
miǎn//zhí
miễn chức, cách chức
Hán việt: miễn chức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "免职" (miǎn//zhí) mang nghĩa "miễn chức, cách chức", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 职 (zhí - chức): "Công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).

Thành phần cấu tạo

免职
miǎn//zhí
miễn chức, cách chức
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'miǎn / zhí')
Nghĩa:miễn chức, cách chức
Ví dụ (5)
yīnwèi因为fàn犯le了yánzhòng严重cuòwù错误,jīnglǐ经理bèi被miǎnzhí免职le了。
Vì mắc sai lầm nghiêm trọng, giám đốc đã bị cách chức.
The manager was dismissed from his post for making a serious mistake.
dǒngshìhuì董事会juédìng决定jiāng将tā他miǎnzhí免职。
Hội đồng quản trị quyết định miễn chức anh ta.
The board of directors decided to remove him from office.
tānwū贪污chǒuwén丑闻bàoguāng曝光hòu后,jǐ几míng名guānyuán官员bèi被miǎnzhí免职。
Sau khi vụ bê bối tham nhũng bị phơi bày, vài quan chức đã bị cách chức.
After the corruption scandal was exposed, several officials were removed from office.
tā他píngjìng平静de地jiēshòu接受le了bèi被miǎnzhí免职de的juédìng决定。
Anh ấy điềm tĩnh chấp nhận quyết định bị miễn chức.
He calmly accepted the decision to remove him from office.
ànzhào按照guīdìng规定,tā他jiāng将miànlín面临miǎnzhí免职de的chǔfèn处分。
Theo quy định, anh ta sẽ phải đối mặt với hình thức kỷ luật cách chức.
According to the regulations, he will face the disciplinary penalty of dismissal from office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây