免费注册
—
Gợi nhớ
Từ "免费注册" (miǎnfèi zhùcè) mang nghĩa "Đăng ký miễn phí", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 册 (cè - sách): "Sách nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 册: Những thanh thẻ tre được viết chữ rồi dùng dây buộc nối ngang lại với nhau tạo thành quyển sách nhỏ thời xưa (册).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 免费注册
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Đăng ký miễn phí
Ví dụ (3)
网站右上角有“免费注册”的红色按钮,点击即可开始创建账号。
Ở góc trên bên phải trang web có nút màu đỏ "Đăng ký miễn phí", nhấp vào là có thể bắt đầu tạo tài khoản.
There is a red "Free Registration" button in the upper-right corner of the website; click it to start creating an account.
平台推行免费注册以吸引更多代购商户入驻,扩大市场占有率。
Nền tảng thực thi chính sách đăng ký miễn phí để thu hút thêm nhiều hộ thương nhân mua hộ tham gia, mở rộng thị phần.
The platform offers free registration to attract more personal shopping merchants to join and expand its market share.
虽然是免费注册,但卖家开店仍需要提交营业执照进行真实身份认证。
Mặc dù là đăng ký miễn phí nhưng người bán khi mở gian hàng vẫn cần phải nộp giấy phép kinh doanh để thực hiện xác thực danh tính thật.
Although registration is free, sellers still need to submit a business license for real-name identity verification to open a store.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây