免费注销
—
Gợi nhớ
Từ "免费注销" (miǎnfèi zhùxiāo) mang nghĩa "Hủy miễn phí", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hủy miễn phí
Ví dụ (3)
合同里写明了免费注销。
Trong hợp đồng đã ghi rõ hủy miễn phí.
The contract clearly stipulates free cancellation.
客户询问了免费注销的条件。
Khách hàng đã hỏi về điều kiện hủy miễn phí.
The client asked about the conditions for free cancellation.
理赔前要先核实免费注销。
Trước khi bồi thường phải xác minh hủy miễn phí trước.
Before settling a claim, free cancellation must be verified first.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây