ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
免费注销
miǎnfèi zhùxiāo
Hủy miễn phí
Hán việt: miễn phí chú tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "免费注销" (miǎnfèi zhùxiāo) mang nghĩa "Hủy miễn phí", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

免费注销
miǎnfèi zhùxiāo
Hủy miễn phí
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hủy miễn phí
Ví dụ (3)
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了miǎnfèi免费zhùxiāo注销。
Trong hợp đồng đã ghi rõ hủy miễn phí.
The contract clearly stipulates free cancellation.
kèhù客户xúnwèn询问le了miǎnfèi免费zhùxiāo注销de的tiáojiàn条件。
Khách hàng đã hỏi về điều kiện hủy miễn phí.
The client asked about the conditions for free cancellation.
lǐpéi理赔qián前yào要xiān先héshí核实miǎnfèi免费zhùxiāo注销。
Trước khi bồi thường phải xác minh hủy miễn phí trước.
Before settling a claim, free cancellation must be verified first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây