ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摊儿
tānr
sạp hàng, quầy hàng, gánh hàng (vỉa hè/chợ).
Hán việt: than nhi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "摊儿" (tānr) mang nghĩa "quầy hàng", kết hợp bởi 摊 (tān - than): "trải ra" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摊: Vượt qua bao khó nhọc (难), đôi bàn tay (扌) người bán hàng mở rộng tấm bạt để bày biện hàng hóa ra quầy hàng, trải ra (摊). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

摊儿
tānr
quầy hàng
摊
tān • than
trải ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sạp hàng, quầy hàng, gánh hàng (vỉa hè/chợ).
Ví dụ (5)
jiēbiān街边yǒu有hěn很duō多mài卖shuǐguǒ水果de的xiǎo小tānr摊儿。
Ven đường có rất nhiều sạp bán trái cây nhỏ.
There are many small fruit stalls along the street.
tā他shīyè失业hòu后,zài在yèshì夜市bǎi摆qǐ起le了de地tānr摊儿。
Sau khi thất nghiệp, anh ấy bắt đầu bày sạp vỉa hè (địa than) ở chợ đêm.
After losing his job, he started running a street stall at the night market.
zhè这gè个jiānbǐng煎饼tānr摊儿de的shēngyì生意tèbié特别hǎo好。
Cái quầy bán bánh kếp này buôn bán rất đắt khách.
This jianbing stall does especially good business.
tiānhēi天黑le了,shāngfàn商贩men们kāishǐ开始shōu收tānr摊儿le了。
Trời tối rồi, các thương lái bắt đầu dọn hàng (thu sạp) rồi.
As it got dark, the vendors began packing up their stalls.
měitiān每天zǎoshang早上,nǎinai奶奶dōu都huì会zài在jiējiǎo街角bǎi摆zǎodiǎn早点tānr摊儿。
Mỗi buổi sáng, bà cụ đều bày sạp hàng đồ ăn sáng ở góc phố.
newsstand (a small kiosk that sells newspapers and magazines).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây