ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公摊面积
gōngtān miànjī
Diện tích sử dụng chung
Hán việt: công than diện tích
—

Gợi nhớ

Từ "公摊面积" (gōngtān miànjī) mang nghĩa "Diện tích sử dụng chung", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 摊 (tān - than): "trải ra" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 积 (jī - tích): "Tích lũy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 摊: Vượt qua bao khó nhọc (难), đôi bàn tay (扌) người bán hàng mở rộng tấm bạt để bày biện hàng hóa ra quầy hàng, trải ra (摊). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积).

Thành phần cấu tạo

公摊面积
gōngtān miànjī
Diện tích sử dụng chung
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
摊
tān • than
trải ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Diện tích sử dụng chung
Ví dụ (3)
gāocéng高层zhùzhái住宅de的gōngtānmiànjī公摊面积tōngcháng通常zhàn占zǒng总jiànzhùmiànjī建筑面积de的bǎifēnzhī'èrshí百分之二十zuǒyòu左右。
Diện tích chung của chung cư cao tầng thường chiếm khoảng 20% tổng diện tích xây dựng.
The shared common area of a high-rise residential building usually accounts for about twenty percent of the total gross floor area.
gòufáng购房hétong合同yàngběn样本shàng上bìxū必须míngquè明确xiěmíng写明jiànzhùmiànjī建筑面积yǔ与gōngtānmiànjī公摊面积。
Trên hợp đồng mua nhà mẫu phải ghi rõ diện tích xây dựng và diện tích chung được phân bổ.
The sample home purchase contract must clearly state both the gross floor area and the shared common area.
gōngtānmiànjī公摊面积guò过dà大yìwèizhe意味着yèzhǔ业主de的shíjì实际shǐyòng使用miànjī面积huì会yǒusuǒ有所jiǎnshǎo减少。
Diện tích sử dụng chung quá lớn đồng nghĩa với việc diện tích sử dụng thực tế của gia chủ sẽ bị giảm đi.
An excessively large shared common area means the homeowner's actual usable area will be reduced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây