ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地摊
dìtān
sạp hàng vỉa hè
Hán việt: địa than
—

Gợi nhớ

Từ "地摊" (dìtān) mang nghĩa "sạp hàng vỉa hè", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 摊 (tān - than): "trải ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 摊: Vượt qua bao khó nhọc (难), đôi bàn tay (扌) người bán hàng mở rộng tấm bạt để bày biện hàng hóa ra quầy hàng, trải ra (摊).

Thành phần cấu tạo

地摊
dìtān
sạp hàng vỉa hè
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
摊
tān • than
trải ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sạp hàng vỉa hè
Ví dụ (3)
jiēbiān街边yǒu有hěn很duō多mài卖yīfu衣服hé和shìpǐn饰品de的dìtān地摊。
Ven đường có rất nhiều sạp hàng vỉa hè bán quần áo và phụ kiện.
There are many street stalls selling clothes and accessories along the street.
bǎi摆dìtān地摊shì是xǔduō许多rén人chuàngyè创业de的dìyī第一bù步。
Bày sạp bán vỉa hè là bước đi khởi nghiệp đầu tiên của nhiều người.
Running a street stall is the first step in starting a business for many people.
tā他zài在yèshì夜市de的dìtān地摊shàng上mǎi买le了yì一shuāng双piányi便宜de的xiézi鞋子。
Anh ấy đã mua một đôi giày giá rẻ tại một sạp hàng vỉa hè ở chợ đêm.
He bought a cheap pair of shoes at a street stall in the night market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây