忐
丨一一丶フ丶丶
7
—
Gợi nhớ
Trái tim (心) cứ đập thình thịch nhấp nhô hướng lên trên (上) không sao nằm yên được vì nỗi bất an, lo lắng (忐).
Thành phần cấu tạo
忐
bất an, lo lắng
上
Thượng
Trên / phần còn lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:bất an, lo lắng
Ví dụ (3)
等待面试结果的这一周里,他整个人都处于忐忑不安的状态。
Trong tuần chờ đợi kết quả phỏng vấn này, cả người anh ấy đều trong trạng thái thấp thỏm lo âu.
During this week of waiting for the interview results, he was in a state of nervousness and restlessness.
看到儿子晚归,母亲坐在客厅里,心中不免有些忐忑。
Thấy con trai về muộn, người mẹ ngồi trong phòng khách trong lòng khó tránh khỏi chút bất an.
Seeing her son return late, the mother sitting in the living room inevitably felt somewhat nervous in her heart.
怀揣着忐忑的心情,他打开了那封来自远方的信。
Ôm tâm trạng lo lắng, anh ấy đã mở bức thư đến từ phương xa đó ra.
Harboring a nervous mood, he opened the letter from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây