ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贪图
tān tú
thèm muốn
Hán việt: tham đồ
—

Gợi nhớ

Từ "贪图" (tān tú) mang nghĩa "thèm muốn", kết hợp bởi 贪 (tān - tham): "tham lam" + 图 (tú - đồ): "hình ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贪: Người ngay trong lúc hiện tại (今) mà lúc nào cũng chỉ chăm chăm ôm lấy tiền bạc (贝) về phần mình là kẻ tham lam, ham muốn (贪). • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图).

Thành phần cấu tạo

贪图
tān tú
thèm muốn
贪
tān • tham
tham lam
今
Kim
Nay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thèm muốn
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为tāntú贪图xiǎo小piányi便宜,jiéguǒ结果shàng上le了dà大dāng当。
Vì ham chút lợi nhỏ, kết quả là anh ta đã bị lừa một cú đau.
Because he was greedy for small bargains, he ended up falling for a big scam.
wǒmen我们bù不néng能zhǐ只tāntú贪图xiǎnglè享乐ér而wàngjì忘记le了nǔlì努力fèndòu奋斗。
Chúng ta không thể chỉ ham muốn hưởng lạc mà quên đi việc nỗ lực phấn đấu.
We must not merely seek pleasure and forget to work hard and strive.
nà那gè个tānguān贪官yīn因tāntú贪图qiáncái钱财ér而zǒushàng走上le了fànzuì犯罪de的dàolù道路。
Tên tham quan đó vì ham hố tiền tài mà bước vào con đường tội lỗi.
That corrupt official embarked on the path of crime out of greed for wealth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây