ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贪心
tānxīn
Tham lam
Hán việt: tham tâm
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "贪心" (tānxīn) mang nghĩa "Tham lam", kết hợp bởi 贪 (tān - tham): "tham lam" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贪: Người ngay trong lúc hiện tại (今) mà lúc nào cũng chỉ chăm chăm ôm lấy tiền bạc (贝) về phần mình là kẻ tham lam, ham muốn (贪). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

贪心
tānxīn
Tham lam
贪
tān • tham
tham lam
今
Kim
Nay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tham lam
Ví dụ (3)
zuòrén做人bù不néng能tài太tānxīn贪心。
Làm người không thể quá tham lam.
One should not be too greedy.
tānxīn贪心kěnéng可能ràng让rén人shīqù失去gèngduō更多。
Tham lam có thể khiến người ta mất nhiều hơn.
Greed may cause people to lose even more.
tā他yīnwèi因为tānxīn贪心zuòchū做出le了cuòwù错误juédìng决定。
Anh ấy vì tham lam mà đưa ra quyết định sai.
He made the wrong decision out of greed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây