贪心
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "贪心" (tānxīn) mang nghĩa "Tham lam", kết hợp bởi 贪 (tān - tham): "tham lam" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贪: Người ngay trong lúc hiện tại (今) mà lúc nào cũng chỉ chăm chăm ôm lấy tiền bạc (贝) về phần mình là kẻ tham lam, ham muốn (贪). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 贪心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tham lam
Ví dụ (3)
做人不能太贪心。
Làm người không thể quá tham lam.
One should not be too greedy.
贪心可能让人失去更多。
Tham lam có thể khiến người ta mất nhiều hơn.
Greed may cause people to lose even more.
他因为贪心做出了错误决定。
Anh ấy vì tham lam mà đưa ra quyết định sai.
He made the wrong decision out of greed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây