ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贪玩儿
tānwánr
ham chơi, mê chơi
Hán việt: tham ngoạn nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贪玩儿" (tānwánr) mang nghĩa "ham chơi, mê chơi", kết hợp bởi 贪 (tān - tham): "tham lam" + 玩 (wán - ngoạn): "chơi" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贪: Người ngay trong lúc hiện tại (今) mà lúc nào cũng chỉ chăm chăm ôm lấy tiền bạc (贝) về phần mình là kẻ tham lam, ham muốn (贪). • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

贪玩儿
tānwánr
ham chơi, mê chơi
贪
tān • tham
tham lam
今
Kim
Nay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ham chơi, mê chơi
Ví dụ (5)
háizi孩子men们tān贪wánr玩儿shì是hěn很zhèngcháng正常de的。
Trẻ con ham chơi là chuyện rất bình thường.
It's perfectly normal for children to love playing.
zhè这gè个xiǎonánhái小男孩cóngxiǎo从小jiù就tài太tān贪wánr玩儿,bú不ài爱xuéxí学习。
Cậu bé này từ nhỏ đã quá ham chơi, không thích học hành.
This little boy has been too playful since he was young and doesn't like studying.
bié别tài太tān贪wánr玩儿,wàng忘le了zuò做zuòyè作业。
Đừng ham chơi quá mà quên làm bài tập nhé.
Don't get so carried away with playing that you forget to do your homework.
tā他yīnwèi因为tān贪wánr玩儿,suǒyǐ所以huíjiā回家wǎn晚le了。
Bởi vì ham chơi nên cậu ấy đã về nhà muộn.
He got home late because he was too busy fooling around.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗hěn很tān贪wánr玩儿,zǒngshì总是diāo叼zhe着wánjù玩具pǎoláipǎoqù跑来跑去。
Chú chó con này rất ham chơi, lúc nào cũng ngậm đồ chơi chạy tới chạy lui.
This puppy is very playful and is always running around with a toy in its mouth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây