ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贪恋
tān liàn
Tham luyến, ham mê, quyến luyến không rời
Hán việt: tham luyến
—

Gợi nhớ

Từ "贪恋" (tān liàn) mang nghĩa "Tham luyến, ham mê, quyến luyến không rời", kết hợp bởi 贪 (tān - tham): "tham lam" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贪: Người ngay trong lúc hiện tại (今) mà lúc nào cũng chỉ chăm chăm ôm lấy tiền bạc (贝) về phần mình là kẻ tham lam, ham muốn (贪). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

贪恋
tān liàn
Tham luyến, ham mê, quyến luyến không rời
贪
tān • tham
tham lam
今
Kim
Nay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tham luyến, ham mê, quyến luyến không rời
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为tānliàn贪恋jīnqián金钱ér而zǒushàng走上le了fànzuì犯罪de的dàolù道路。
Vì ham mê tiền bạc mà anh ta đã bước vào con đường tội lỗi.
He went down the path of crime because of his greed for money.
zǎoshang早上tiānqì天气tài太lěng冷,dàjiā大家dōu都tānliàn贪恋wēnnuǎn温暖de的bèiwō被窝。
Buổi sáng thời tiết lạnh quá, ai cũng quyến luyến chiếc chăn ấm áp.
It's so cold in the morning that everyone is reluctant to leave their warm beds.
rén人bù不néng能yíwèi一味tānliàn贪恋yǎnqián眼前de的ānyì安逸,yào要wèi为wèilái未来zuò做dǎsuan打算。
Con người không nên chỉ mải mê tham luyến sự an nhàn trước mắt, mà phải lập kế hoạch cho tương lai.
One should not blindly cling to immediate comfort, but plan for the future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây