ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晦暗
huì àn
tối tăm
Hán việt: hối ám
—

Gợi nhớ

Từ "晦暗" (huì àn) mang nghĩa "tối tăm", kết hợp bởi 晦 (huì - hối): "u ám" + 暗 (àn - ám): "tối tăm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晦: Ánh mặt trời (日) mỗi (每) khi khuất bóng vào ngày cuối tháng âm lịch thì bầu trời trở nên u ám, tối tăm (晦). • Chữ 暗: Khi ánh mặt trời (日) khuất bóng, chỉ còn nghe thấy tiếng động (音) vọng lại trong màn đêm u tối, mờ ám (暗).

Thành phần cấu tạo

晦暗
huì àn
tối tăm
晦
huì • hối
u ám
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
暗
àn • ám
tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tối tăm
Ví dụ (3)
huì'àn晦暗de的tiānkōng天空yùshì预示zhe着yì一chǎng场bàofēngyǔ暴风雨jíjiāng即将dàolái到来。
Bầu trời u ám dự báo một trận bão lớn sắp sửa đổ bộ.
The gloomy sky portends an approaching storm.
tā他zài在huì'àn晦暗de的dēngguāng灯光xià下jìngjìng静静de地yuèdú阅读。
Cậu ấy đọc sách một cách lặng lẽ dưới ánh đèn tối tăm mờ ảo.
He read quietly under the dim light.
liánxù连续jǐtiān几天shīmián失眠,tā他de的liǎnsè脸色xiǎnde显得shífēn十分huì'àn晦暗。
Mất ngủ mấy ngày liền làm sắc mặt của anh ấy trông vô cùng ảm đạm tăm tối.
After several consecutive days of insomnia, his complexion looked very dull and gloomy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây