ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暗中
ànzhōng
trong bóng tối, ngầm, bí mật
Hán việt: ám trung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "暗中" (ànzhōng) mang nghĩa "trong bóng tối, ngầm, bí mật", kết hợp bởi 暗 (àn - ám): "tối tăm" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暗: Khi ánh mặt trời (日) khuất bóng, chỉ còn nghe thấy tiếng động (音) vọng lại trong màn đêm u tối, mờ ám (暗). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).

Thành phần cấu tạo

暗中
ànzhōng
trong bóng tối, ngầm, bí mật
暗
àn • ám
tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (bên phải)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trong bóng tối, ngầm, bí mật
Ví dụ (5)
tā他zài在ànzhōng暗中bāng帮le了wǒ我hěn很duō多máng忙。
Anh ấy đã ngầm giúp đỡ tôi rất nhiều.
He helped me a great deal behind the scenes.
jǐngchá警察zhèngzài正在ànzhōng暗中diàochá调查zhè这gè个ànjiàn案件。
Cảnh sát đang bí mật điều tra vụ án này.
The police are secretly investigating this case.
yǒurén有人zài在ànzhōng暗中jiānshì监视wǒmen我们。
Có người đang bí mật theo dõi chúng ta.
Someone is secretly watching us.
tāmen他们zhèngzài正在ànzhōng暗中jìnxíng进行jiāoyì交易。
Bọn họ đang ngầm tiến hành giao dịch.
They are conducting transactions in secret.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,fùmǔ父母zǒngshì总是ànzhōng暗中bǎohù保护zhe着háizi孩子。
Cho dù gặp phải khó khăn gì, cha mẹ vẫn luôn âm thầm bảo vệ con cái.
No matter what difficulties they encounter, parents always protect their children behind the scenes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây