ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阴暗
yīn'àn
tối tăm, u ám; đen tối
Hán việt: âm ám
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阴暗" (yīn'àn) mang nghĩa "tối tăm, u ám; đen tối", kết hợp bởi 阴 (yīn - âm): "Âm u" + 暗 (àn - ám): "tối tăm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阴: Phía khuất sau sườn đồi (阝) nơi chỉ có ánh trăng lạnh chiếu tới (月) tạo nên vùng bóng râm mát mẻ hay trời âm u (阴). • Chữ 暗: Khi ánh mặt trời (日) khuất bóng, chỉ còn nghe thấy tiếng động (音) vọng lại trong màn đêm u tối, mờ ám (暗).

Thành phần cấu tạo

阴暗
yīn'àn
tối tăm, u ám; đen tối
阴
yīn • âm
Âm u
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
暗
àn • ám
tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tối tăm, u ám; đen tối
Ví dụ (5)
zhè这gè个fángjiān房间shífēn十分yīn'àn阴暗cháoshī潮湿。
Căn phòng này vô cùng tối tăm và ẩm ướt.
This room is very dark and damp.
tiānkōng天空yīn'àn阴暗,sìhū似乎kuàiyào快要xiàyǔ下雨le了。
Bầu trời u ám, dường như sắp mưa rồi.
The sky is dark, and it looks like it's about to rain.
tā他de的xīnlǐ心理yǒuxiē有些yīn'àn阴暗。
Tâm lý của anh ta có chút đen tối.
He has a somewhat dark side psychologically.
wǒmen我们yào要yǒnggǎn勇敢dìmiàn地面duì对shèhuì社会de的yīn'àn阴暗miàn面。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với mặt tối của xã hội.
We must bravely face the dark side of society.
māo猫xǐhuan喜欢duǒ躲zài在yīn'àn阴暗de的jiǎoluò角落lǐ里。
Mèo thích trốn trong những góc tối tăm.
Cats like to hide in dark corners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây