ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暗地里
àndì·lǐ
ngầm, bí mật, trong bóng tối
Hán việt: ám địa lý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "暗地里" (àndì·lǐ) mang nghĩa "ngầm, bí mật, trong bóng tối", kết hợp bởi 暗 (àn - ám): "tối tăm" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暗: Khi ánh mặt trời (日) khuất bóng, chỉ còn nghe thấy tiếng động (音) vọng lại trong màn đêm u tối, mờ ám (暗). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).

Thành phần cấu tạo

暗地里
àndì·lǐ
ngầm, bí mật, trong bóng tối
暗
àn • ám
tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngầm, bí mật, trong bóng tối
Ví dụ (5)
tā他biǎomiàn表面shàng上hěn很kèqi客气,ànde暗地lǐ里què却shuō说biérén别人huàihuà坏话。
Bề ngoài anh ta rất khách sáo, nhưng ngầm bên trong lại nói xấu người khác.
On the surface he is very polite, but behind people's backs he speaks ill of them.
tāmen他们ànde暗地lǐ里bāng帮le了tā他bù不shǎo少máng忙。
Họ đã ngầm giúp đỡ anh ấy rất nhiều.
They helped him a lot behind the scenes.
wèile为了bù不dǎcǎojīngshé打草惊蛇,wǒmen我们ànde暗地lǐ里diàochá调查le了zhè这jiàn件shì事。
Để không rút dây động rừng, chúng tôi đã bí mật điều tra chuyện này.
In order not to alert anyone, we investigated the matter secretly.
yùdào遇到kùnnán困难shí时,tā她ànde暗地lǐ里kū哭le了hǎo好jǐ几cì次。
Khi gặp khó khăn, cô ấy đã khóc thầm trong bóng tối nhiều lần.
When she ran into difficulties, she cried in private several times.
zhè这liǎng两jiā家gōngsī公司ànde暗地lǐ里dáchéng达成le了hézuò合作xiéyì协议。
Hai công ty này đã bí mật đạt được thỏa thuận hợp tác.
The two companies secretly reached a cooperation agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây