ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阴性
yīnxìng
âm tính
Hán việt: âm tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阴性" (yīnxìng) mang nghĩa "âm tính", kết hợp bởi 阴 (yīn - âm): "Âm u" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阴: Phía khuất sau sườn đồi (阝) nơi chỉ có ánh trăng lạnh chiếu tới (月) tạo nên vùng bóng râm mát mẻ hay trời âm u (阴). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

阴性
yīnxìng
âm tính
阴
yīn • âm
Âm u
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:âm tính
Ví dụ (5)
tā他de的hé核suān酸jiǎncè检测jiéguǒ结果shì是yīnxìng阴性。
Kết quả xét nghiệm axit nucleic của anh ấy là âm tính.
His nucleic acid test result was negative.
xìngyùn幸运de的shì是,suǒyǒu所有de的huàyàn化验jiéguǒ结果dōu都chéng呈yīnxìng阴性。
Thật may mắn là tất cả các kết quả xét nghiệm đều cho kết quả âm tính.
Fortunately, all the test results came back negative.
jīngguò经过jǐtiān几天de的zhìliáo治疗,tā她de的cèshì测试yǐjīng已经zhuǎnwéi转为yīnxìng阴性。
Sau vài ngày điều trị, xét nghiệm của cô ấy đã chuyển sang âm tính.
After a few days of treatment, her test turned negative.
rúguǒ如果shìzhǐ试纸shàng上chūxiàn出现yì一tiáo条hóng红xiàn线,zé则biǎoshì表示yīnxìng阴性。
Nếu trên giấy thử xuất hiện một vạch đỏ, thì biểu thị là âm tính.
If one red line appears on the test strip, it indicates a negative result.
chéngkè乘客xūyào需要tígōng提供sìshí四十bā八xiǎoshí小时nèi内de的yīnxìng阴性zhèngmíng证明。
Hành khách cần cung cấp giấy chứng nhận âm tính trong vòng 48 giờ.
Passengers are required to provide proof of a negative test taken within forty-eight hours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây