ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐晦
yǐn huì
ẩn ý, bóng gió, tối nghĩa
Hán việt: ẩn hối
—

Gợi nhớ

Từ "隐晦" (yǐn huì) mang nghĩa "ẩn ý, bóng gió, tối nghĩa", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 晦 (huì - hối): "u ám". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 晦: Ánh mặt trời (日) mỗi (每) khi khuất bóng vào ngày cuối tháng âm lịch thì bầu trời trở nên u ám, tối tăm (晦).

Thành phần cấu tạo

隐晦
yǐn huì
ẩn ý, bóng gió, tối nghĩa
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
晦
huì • hối
u ám
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ẩn ý, bóng gió, tối nghĩa
Ví dụ (3)
tā他de的wénzhāng文章xiě写de得hěn很yǐnhuì隐晦,yìbān一般rén人hěn很nán难dúdǒng读懂。
Bài viết của anh ấy viết rất kín kẽ, ẩn ý, người bình thường khó mà đọc hiểu được.
His writing is very obscure and hard for ordinary people to understand.
miànduì面对jìzhě记者tíwèn提问,fāyánrén发言人zuòchū做出le了yǐnhuì隐晦de的huídá回答。
Đối mặt với câu hỏi của phóng viên, người phát ngôn đã đưa ra câu trả lời mập mờ, ẩn ý.
Faced with reporters' questions, the spokesperson gave a cryptic reply.
zhè这zhǒng种diànyǐng电影yòng用le了hěn很duō多yǐnhuì隐晦de的xiàngzhēng象征shǒufǎ手法。
Bộ phim này sử dụng rất nhiều biện pháp tượng trưng kín đáo.
This kind of film uses a lot of subtle symbolism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây