ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受贿
shòu//huì
nhận hối lộ
Hán việt: thụ hối
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "受贿" (shòu//huì) mang nghĩa "nhận hối lộ", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 贿 (huì - hối): "Hối lộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 贿: Lén lút đem tiền bạc của cải (贝) ra mua chuộc để chiếm hữu (有) quyền lợi riêng là hành vi hối lộ (贿).

Thành phần cấu tạo

受贿
shòu//huì
nhận hối lộ
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
贿
huì • hối
Hối lộ
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
有
Hữu
Có / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'shòu / huì')
Nghĩa:nhận hối lộ
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为shòuhuì受贿bèibǔ被捕le了。
Anh ta bị bắt vì nhận hối lộ.
He was arrested for taking bribes.
fǎguān法官pànchǔ判处nà那míng名shòuhuì受贿de的guānyuán官员shínián十年yǒuqītúxíng有期徒刑。
Thẩm phán tuyên phạt viên chức nhận hối lộ đó mười năm tù giam.
The judge sentenced the bribed official to ten years in prison.
tānwū贪污shòuhuì受贿shì是jíqí极其yánzhòng严重de的fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Tham ô và nhận hối lộ là hành vi phạm tội cực kỳ nghiêm trọng.
Embezzlement and bribery are extremely serious crimes.
zhè这jiā家gōngsī公司shèxián涉嫌xínghuì行贿shòuhuì受贿。
Công ty này bị tình nghi đưa và nhận hối lộ.
This company is suspected of offering and taking bribes.
wǒmen我们bìxū必须jiānjué坚决dǎjī打击shòuhuì受贿xiànxiàng现象。
Chúng ta phải kiên quyết đả kích hiện tượng nhận hối lộ.
We must crack down resolutely on bribery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây