ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贿赂
huìlù
hối lộ, đút lót, mua chuộc, ăn hối lộ.
Hán việt: hối lộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贿赂" (huìlù) mang nghĩa "hối lộ", kết hợp bởi 贿 (huì - hối): "Hối lộ" + 赂 (lù - lộ): "Hối lộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贿: Lén lút đem tiền bạc của cải (贝) ra mua chuộc để chiếm hữu (有) quyền lợi riêng là hành vi hối lộ (贿). • Chữ 赂: Đem tiền bạc của cải (贝) lén lút đút cho mỗi người (各) để mua chuộc chức quyền là hành vi hối lộ (赂).

Thành phần cấu tạo

贿赂
huìlù
hối lộ
贿
huì • hối
Hối lộ
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
有
Hữu
Có / âm đọc (bên phải)
赂
lù • lộ
Hối lộ
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hối lộ, đút lót, mua chuộc, ăn hối lộ.
Ví dụ (5)
tā他yīnshèxián因涉嫌shōushòu收受huìlù贿赂bèi被jǐngfāng警方dàibǔ逮捕。
Ông ta bị cảnh sát bắt giữ vì tình nghi nhận hối lộ.
He was arrested by the police on suspicion of accepting bribes.
juéduì绝对bù不néng能yòng用huìlù贿赂de的shǒuduàn手段lái来huòqǔ获取lìyì利益。
Tuyệt đối không được dùng thủ đoạn hối lộ để giành lấy lợi ích.
Bribery must never be used as a means to obtain benefits.
zhè这míng名guānyuán官员jùjué拒绝le了shāngrén商人de的jù'é巨额huìlù贿赂。
Vị quan chức này đã từ chối khoản hối lộ khổng lồ của thương nhân.
The official refused the businessman's huge bribe.
xínghuì行贿hé和shòuhuì受贿dōu都shì是fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Đưa hối lộ và nhận hối lộ đều là hành vi phạm tội.
Both giving and accepting bribes are criminal acts.
wèile为了nádào拿到gōngchéng工程,tā他qǐtú企图huìlù贿赂fùzérén负责人。
Để nhận được công trình, hắn ta mưu toan hối lộ người phụ trách.
In order to secure the project, he tried to bribe the person in charge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây