ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行贿
xíng huì
hối lộ
Hán việt: hành hối
—

Gợi nhớ

Từ "行贿" (xíng huì) mang nghĩa "hối lộ", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 贿 (huì - hối): "Hối lộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 贿: Lén lút đem tiền bạc của cải (贝) ra mua chuộc để chiếm hữu (有) quyền lợi riêng là hành vi hối lộ (贿).

Thành phần cấu tạo

行贿
xíng huì
hối lộ
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
贿
huì • hối
Hối lộ
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
有
Hữu
Có / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hối lộ
Ví dụ (3)
nà那gè个shāngrén商人yīn因shèxián涉嫌xiàng向zhèngfǔ政府guānyuán官员xínghuì行贿ér而bèi被dàibǔ逮捕。
Thương nhân đó đã bị bắt giữ vì nghi ngờ đưa hối lộ cho quan chức chính phủ.
That businessman was arrested on suspicion of bribing government officials.
xínghuì行贿hé和shòuhuì受贿dōu都shì是yánzhòng严重de的wéifǎ违法fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Đưa hối lộ và nhận hối lộ đều là những hành vi tội phạm vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
Both offering and accepting bribes are serious illegal and criminal acts.
tā他shìtú试图tōngguò通过xínghuì行贿lái来miǎnchú免除duì对zìjǐ自己gōngsī公司de的chǔfá处罚。
Anh ta cố gắng thông qua việc đưa hối lộ để được miễn trừng phạt đối với công ty của mình.
He attempted to exempt his company from punishment through bribery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây