ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国徽
guóhuī
quốc huy
Hán việt: quốc huy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "国徽" (guóhuī) mang nghĩa "quốc huy", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 徽 (huī - huy): "biểu tượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 徽: Bước đi (彳) dưới ngọn núi nhỏ có dải lụa (糸) thêu hoa văn tinh tế (攵) làm dấu hiệu nhận biết, đó là huy hiệu, biểu tượng (徽).

Thành phần cấu tạo

国徽
guóhuī
quốc huy
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
徽
huī • huy
biểu tượng
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
微
Vi (biến thể)
Nhỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc huy
Ví dụ (5)
guóhuī国徽shì是guójiā国家de的xiàngzhēng象征。
Quốc huy là biểu tượng của quốc gia.
The national emblem is a symbol of the country.
jǐngchá警察de的màozi帽子shàng上yìnyǒu印有guóhuī国徽。
Trên mũ của cảnh sát có in hình quốc huy.
The national emblem is printed on the police officer's hat.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重hé和àihù爱护guóqí国旗yǔ与guóhuī国徽。
Chúng ta phải tôn trọng và bảo vệ quốc kỳ và quốc huy.
We should respect and protect the national flag and the national emblem.
zhè这gè个jiànzhù建筑de的dàmén大门shàngfāng上方xuánguà悬挂zhe着guóhuī国徽。
Phía trên cổng chính của tòa nhà này có treo quốc huy.
The national emblem is hanging above the main entrance of this building.
hùzhào护照de的fēngmiàn封面shàng上yǒu有yí一gè个jīnsè金色de的guóhuī国徽。
Trên bìa hộ chiếu có một hình quốc huy màu vàng kim.
There is a golden national emblem on the cover of the passport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây