ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生物多样性
shēngwù duōyàngxìng
Đa dạng sinh học
Hán việt: sinh vật đa dạng tính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "生物多样性" (shēngwù duōyàngxìng) nghĩa là "Đa dạng sinh học", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 物 (wù): Vật + 多 (duō): hơn + 样 (yàng): kiểu + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

生物多样性
shēngwù duōyàngxìng
Đa dạng sinh học
生
牜
勿
夕
木
羊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đa dạng sinh học
Ví dụ (3)
bǎohù保护sēnlín森林yǒuzhùyú有助于wéihù维护shēngwù生物duōyàngxìng多样性。
Bảo vệ rừng giúp duy trì đa dạng sinh học.
Protecting forests helps maintain biodiversity.
shēngwù生物duōyàngxìng多样性zhèngzài正在shòudào受到wēixié威胁。
Đa dạng sinh học đang bị đe dọa.
Biodiversity is under threat.
zhè这gè个dìqū地区de的shēngwù生物duōyàngxìng多样性hěn很fēngfù丰富。
Đa dạng sinh học của khu vực này rất phong phú.
This area is rich in biodiversity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây