生物多样性
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生物多样性" (shēngwù duōyàngxìng) nghĩa là "Đa dạng sinh học", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 物 (wù): Vật + 多 (duō): hơn + 样 (yàng): kiểu + 性 (xìng): Bản chất.
Thành phần cấu tạo
生物多样性
Đa dạng sinh học
生
牜
勿
夕
木
羊
Hình ảnh:

Phân tích từ 生物多样性
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đa dạng sinh học
Ví dụ (3)
保护森林有助于维护生物多样性。
Bảo vệ rừng giúp duy trì đa dạng sinh học.
Protecting forests helps maintain biodiversity.
生物多样性正在受到威胁。
Đa dạng sinh học đang bị đe dọa.
Biodiversity is under threat.
这个地区的生物多样性很丰富。
Đa dạng sinh học của khu vực này rất phong phú.
This area is rich in biodiversity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây